Từ: 猴儿精 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猴儿精:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猴儿精 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóurjīng] 1. tinh quái; tinh ranh; khỉ; khỉ khọt。形容人很精明。
这小子猴儿精 猴儿精的。
đứa bé này rất tinh ranh.
2. lanh lợi nhưng nghịch ngợm。比喻机灵而顽皮的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猴

hầu:hầu (loài khỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh
猴儿精 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猴儿精 Tìm thêm nội dung cho: 猴儿精