Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 溼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溼, chiết tự chữ THẤP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溼:
溼
Pinyin: shi1, qi4;
Việt bính: sap1;
溼 thấp
Nghĩa Trung Việt của từ 溼
(Danh) Đất ướt, đất ẩm thấp.(Danh) Khí ẩm (theo đông y).
◎Như: phong thấp 風溼 bệnh phong thấp, làm đau nhức xương thịt, do khí ẩm thấp sinh ra.
(Tính) Ẩm, ướt.
◎Như: y phục hoàn thấp 衣服還溼 quần áo còn ướt.
(Động) Thấm ướt.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiểu nhân bị tuyết đả thấp liễu y thường, tá thử hỏa hồng nhất hồng 小人被雪打溼了衣裳, 借此火烘一烘 (Đệ thập hồi) Tiểu nhân bị tuyết thấm ướt cả quần áo, mượn lửa này sưởi một lúc cho khô.
thấp, như "thấp bé; thấp thoáng; tê thấp" (gdhn)
Chữ gần giống với 溼:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Dị thể chữ 溼
濕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溼
| thấp | 溼: | thấp bé; thấp thoáng; tê thấp |

Tìm hình ảnh cho: 溼 Tìm thêm nội dung cho: 溼
