Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 杳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杳, chiết tự chữ DIỂU, LIỂU, YỂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杳:
杳 yểu, liểu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 杳
杳
Pinyin: yao3;
Việt bính: jiu2 miu5;
杳 yểu, liểu
Nghĩa Trung Việt của từ 杳
(Tính) Mờ mịt, xa xôi.◎Như: yểu minh 杳冥 mờ mịt, sâu xa.
(Tính) Thăm thẳm, mông mênh.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Thần Quang tự yểu hứng thiên u 神光寺杳興偏幽 (Đại Lãm Thần Quang tự 大覽神光寺) Chùa Thần Quang bát ngát ở sự thanh u.
(Phó) Không có dấu vết, vắng bặt.
◎Như: yểu vô tiêu tức 杳無消息 bặt không tin tức, yểu vô nhân tung 杳無人蹤 tuyệt không dấu vết người.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là liểu.
diểu, như "diểu (xem yểu)" (gdhn)
yểu, như "yểu vô âm tín (hết thấy bóng dáng), yểu minh(mờ mịt)" (gdhn)
Nghĩa của 杳 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: DIỂU
形
xa ngút ngàn; xa xôi。远得不见踪影。
杳无音信。
bặt vô âm tín
杳然(形容沉寂)。
trầm mặc; trầm ngâm
Từ ghép:
杳渺 ; 杳如黄鹤
Số nét: 8
Hán Việt: DIỂU
形
xa ngút ngàn; xa xôi。远得不见踪影。
杳无音信。
bặt vô âm tín
杳然(形容沉寂)。
trầm mặc; trầm ngâm
Từ ghép:
杳渺 ; 杳如黄鹤
Chữ gần giống với 杳:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杳
| diểu | 杳: | diểu (xem yểu) |
| yểu | 杳: | yểu vô âm tín (hết thấy bóng dáng), yểu minh(mờ mịt) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 杳:

Tìm hình ảnh cho: 杳 Tìm thêm nội dung cho: 杳
