Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 琴心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琴心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cầm tâm
Lấy tiếng đàn mà bày tỏ ý tứ.
§ Đời Hán,
Tư Mã Tương Như
如 gảy đàn quyến rủ được nàng
Trác Văn Quân
君.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
琴心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 琴心 Tìm thêm nội dung cho: 琴心