Từ: 琴心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琴心:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 琴 • 心

cầm tâm
Lấy tiếng đàn mà bày tỏ ý tứ.
§ Đời Hán,
Tư Mã Tương Như
司馬相如 gảy đàn quyến rủ được nàng
Trác Văn Quân
卓文君.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm琴:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức
琴心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 琴心 Tìm thêm nội dung cho: 琴心