Từ: 用户界面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 用户界面:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 用 • 户 • 界 • 面

Nghĩa của 用户界面 trong tiếng Trung hiện đại:

Yònghù jièmiàn giao diện người dùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ户:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ户:hộ khẩu, hộ tịch
hụ户:giầu hụ (rất giầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái界: 
giới界:giới hạn; giới thiệu; hạ giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
用户界面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 用户界面 Tìm thêm nội dung cho: 用户界面