Từ: 留地步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留地步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 留地步 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúdì·bu] để lối thoát; để chỗ trống。留余地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
留地步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 留地步 Tìm thêm nội dung cho: 留地步