Dưới đây là các chữ có bộ Điền [田]:

Điền [Điền]

U+7530, tổng 5 nét, bộ Điền
Phiên âm: tián; Nghĩa: Ruộng

Tìm thấy 116 chữ có bộ Điền [田]

điền [5], do, yêu [5], giáp [5], thân [5], [5], điện [5], [7], [7], nam [7], điện, điền [7], đinh [7], [7], họa, hoạch [8], [8], [8], [8], tí [8], [8], mẫu [8], [8], sướng [8], [9], [9], [9], mẫu [9], [9], [9], canh [9], điền [9], giới [9], [9], quyến [9], úy [9], [9], [9], [9], [9], [10], bạn [10], lưu [10], bổn [10], chẩn [10], súc, húc [10], mẫu [10], mẫu [10], [10], tất [10], [10], [11], [11], đáp [11], chỉ [11], lược [11], huề [11], lược [11], dị, di [11], [11], [12], [12], phiên, phan, ba, bà [12], họa, hoạch [12], dư [12], [12], mẫu [12], tuấn [12], lưu [12], [12], [12], trù [12], [12], 𤲂 [12], 𤲃 [12], 𤲌 [12], [13], [13], [13], [13], [13], đương, đang, đáng [13], [13], ki [13], uyển [13], cương [13], [14], thoản [14], [15], [15], [15], lôi, lũy [15], kì [15], 𤲼 [15], 𤳄 [15], 𤳆 [15], 𤳇 [15], [16], [16], [17], [17], lân [17], 𤳢 [17], [18], [18], 𤳧 [18], 𤳨 [18], [19], cương [19], trù [19], 𤳰 [19], [20], [20], 𤳱 [20], 𤳷 [20], 𤳸 [20], 𤳽 [21], điệp [22], 𤴏 [30],

Các bộ thủ 5 nét

(Huyền), (Ngọc 王), (Qua), (Ngõa), (Cam), (Sinh), (Dụng), (Điền), (Thất), (Nạch), (Bát), (Bạch), (Bì), (Mãnh), (Mục), (Mâu), (Thỉ), (Thạch), (Thị, kỳ 礻), (Hòa), (Huyệt), (Lập), (Kim 金), (Điểu 鳥), (long 龍),