Chữ 詰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詰, chiết tự chữ CẬT, GẠT, GỢT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詰:

詰 cật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 詰

Chiết tự chữ cật, gạt, gợt bao gồm chữ 言 吉 hoặc 訁 吉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 詰 cấu thành từ 2 chữ: 言, 吉
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • cát, kiết
  • 2. 詰 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 吉
  • ngôn
  • cát, kiết
  • cật [cật]

    U+8A70, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jie2;
    Việt bính: gat1 kit3
    1. [詰奸] cật gian 2. [詰屈] cật khuất 3. [詰難] cật nạn 4. [詰罪] cật tội 5. [詰責] cật trách 6. [詰朝] cật triêu 7. [詰問] cật vấn;

    cật

    Nghĩa Trung Việt của từ 詰

    (Động) Hỏi vặn, gạn hỏi.
    ◎Như: cùng cật
    vặn hỏi tới cùng, diện cật gạn hỏi tận mặt.
    ◇Liêu trai chí dị : Cật kì tính thị, viết: Thiếp tổ cư ư Tề. Dĩ Tề vi tính, tiểu tự A Hà , : . , (A Hà ) Gạn hỏi tên họ, đáp: Tổ tiên thiếp ở xứ Tề (Sơn Đông). Nên lấy Tề làm họ, tên tự là A Hà.

    (Động)
    Truy cứu, điều tra.
    ◇Niếp Di Trung : Tẩu mã đạp sát nhân, Nhai lại bất cảm cật , (Công tử hành ) Ngựa chạy đạp chết người, Viên chức trên đường không dám điều tra.

    (Tính)
    Sau, mai (ngày).
    ◎Như: cật triêu sáng sớm mai.

    (Tính)
    Khuất khúc, khúc khuỷu.
    ◇Tào Tháo : Dương tràng cật khuất, Xa luân vị chi tồi , (Khổ hàn hành ) Đường ruột dê khúc khuỷu, Bánh xe bị gãy bể.

    cật, như "cật vấn" (vhn)
    gạt, như "lường gạt" (btcn)
    gợt, như "gợt (âm khác của Gạt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 詰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

    Dị thể chữ 詰

    ,

    Chữ gần giống 詰

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詰 Tự hình chữ 詰 Tự hình chữ 詰 Tự hình chữ 詰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 詰

    cật:cật vấn
    cặt: 
    gạt:lường gạt
    gợt:gợt (âm khác của Gạt)
    詰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詰 Tìm thêm nội dung cho: 詰