Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 摩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摩, chiết tự chữ MA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摩:
摩
Pinyin: mo2, ma1;
Việt bính: mo1
1. [按摩] án ma 2. [摩頂] ma đính;
摩 ma
Nghĩa Trung Việt của từ 摩
(Động) Xoa xát.◎Như: ma quyền sát chưởng 摩拳擦掌 xoa nắm tay xát bàn tay.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Đương tri thị nhân, dữ Như Lai cộng túc, tắc vi Như Lai thủ ma kì đầu 當知是人, 與如來共宿, 則為如來手摩其頭 (Pháp sư phẩm đệ thập 法師品第十) Phải biết rằng người đó, cùng ở với Như Lai, được Như Lai lấy tay xoa đầu.
(Động) Sát, gần, chạm tới.
◎Như: nhĩ mấn tê ma 耳鬢撕摩 mái tóc sát qua, nghĩa là ngồi kề nhau, ma thiên đại lâu 摩天大樓 nhà chọc trời.
(Động) Mài giũa, nghiên cứu.
◎Như: ma luyện 摩練 mài giũa luyện tập, quan ma 觀摩 xem xét, nghiên cứu học tập lẫn nhau.
(Động) Tan, mất, tiêu diệt.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Cổ giả phú quý nhi danh ma diệt, bất khả thắng kí, duy thích thảng phi thường chi nhân xưng yên 古者富貴而名摩滅, 不可勝記, 唯倜儻非常之人稱焉 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Đời xưa, những kẻ giàu mà tên tuổi tiêu ma, có biết bao nhiêu mà kể, chỉ có những bậc lỗi lạc phi thường mới được lưu danh mà thôi (người ta nhắc đến).
(Động) Thuận.
(Động) Đoán.
◎Như: sủy ma 揣摩 suy đoán.
ma, như "Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)" (gdhn)
Nghĩa của 摩 trong tiếng Trung hiện đại:
[mā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: MA
vuốt nhẹ; vuốt nhè nhẹ。用手轻轻按着并一下一下地移动。
Từ ghép:
摩挲
[mó]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: MA
1. mài; ma sát; tiếp xúc。摩擦;接触。
摩拳擦掌。
xoa tay; xắn tay vén áo.
摩肩擦背。
kề vai sát cánh.
摩天岭。
ngọn núi cao chọc trời.
摩天楼。
lầu cao chọc trời.
2. xem xét; quan sát。研究切磋。
观摩。
quan sát học hỏi.
揣摩。
phán đoán.
Từ ghép:
摩擦 ; 摩擦力 ; 摩擦音 ; 摩登 ; 摩电灯 ; 摩尔多瓦 ; 摩尔根主义 ; 摩加迪沙 ; 摩肩击毂 ; 摩肩接踵 ; 摩洛哥 ; 摩纳哥 ; 摩拳擦掌 ; 摩挲 ; 摩天 ; 摩托 ; 摩托车 ; 摩托船 ; 摩托化部队 ; 摩崖
Số nét: 15
Hán Việt: MA
vuốt nhẹ; vuốt nhè nhẹ。用手轻轻按着并一下一下地移动。
Từ ghép:
摩挲
[mó]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: MA
1. mài; ma sát; tiếp xúc。摩擦;接触。
摩拳擦掌。
xoa tay; xắn tay vén áo.
摩肩擦背。
kề vai sát cánh.
摩天岭。
ngọn núi cao chọc trời.
摩天楼。
lầu cao chọc trời.
2. xem xét; quan sát。研究切磋。
观摩。
quan sát học hỏi.
揣摩。
phán đoán.
Từ ghép:
摩擦 ; 摩擦力 ; 摩擦音 ; 摩登 ; 摩电灯 ; 摩尔多瓦 ; 摩尔根主义 ; 摩加迪沙 ; 摩肩击毂 ; 摩肩接踵 ; 摩洛哥 ; 摩纳哥 ; 摩拳擦掌 ; 摩挲 ; 摩天 ; 摩托 ; 摩托车 ; 摩托船 ; 摩托化部队 ; 摩崖
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩
| ma | 摩: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |

Tìm hình ảnh cho: 摩 Tìm thêm nội dung cho: 摩
