Chữ 摩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摩, chiết tự chữ MA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摩:

摩 ma

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 摩

Chiết tự chữ ma bao gồm chữ 麻 手 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

摩 cấu thành từ 2 chữ: 麻, 手
  • ma, mà, mơ
  • thủ
  • ma [ma]

    U+6469, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo2, ma1;
    Việt bính: mo1
    1. [按摩] án ma 2. [摩頂] ma đính;

    ma

    Nghĩa Trung Việt của từ 摩

    (Động) Xoa xát.
    ◎Như: ma quyền sát chưởng
    xoa nắm tay xát bàn tay.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Đương tri thị nhân, dữ Như Lai cộng túc, tắc vi Như Lai thủ ma kì đầu , 宿, (Pháp sư phẩm đệ thập ) Phải biết rằng người đó, cùng ở với Như Lai, được Như Lai lấy tay xoa đầu.

    (Động)
    Sát, gần, chạm tới.
    ◎Như: nhĩ mấn tê ma mái tóc sát qua, nghĩa là ngồi kề nhau, ma thiên đại lâu nhà chọc trời.

    (Động)
    Mài giũa, nghiên cứu.
    ◎Như: ma luyện mài giũa luyện tập, quan ma xem xét, nghiên cứu học tập lẫn nhau.

    (Động)
    Tan, mất, tiêu diệt.
    ◇Tư Mã Thiên : Cổ giả phú quý nhi danh ma diệt, bất khả thắng kí, duy thích thảng phi thường chi nhân xưng yên , , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Đời xưa, những kẻ giàu mà tên tuổi tiêu ma, có biết bao nhiêu mà kể, chỉ có những bậc lỗi lạc phi thường mới được lưu danh mà thôi (người ta nhắc đến).

    (Động)
    Thuận.

    (Động)
    Đoán.
    ◎Như: sủy ma suy đoán.
    ma, như "Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)" (gdhn)

    Nghĩa của 摩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 15
    Hán Việt: MA
    vuốt nhẹ; vuốt nhè nhẹ。用手轻轻按着并一下一下地移动。
    Từ ghép:
    摩挲
    [mó]
    Bộ: 广(Yểm)
    Hán Việt: MA
    1. mài; ma sát; tiếp xúc。摩擦;接触。
    摩拳擦掌。
    xoa tay; xắn tay vén áo.
    摩肩擦背。
    kề vai sát cánh.
    摩天岭。
    ngọn núi cao chọc trời.
    摩天楼。
    lầu cao chọc trời.
    2. xem xét; quan sát。研究切磋。
    观摩。
    quan sát học hỏi.
    揣摩。
    phán đoán.
    Từ ghép:
    摩擦 ; 摩擦力 ; 摩擦音 ; 摩登 ; 摩电灯 ; 摩尔多瓦 ; 摩尔根主义 ; 摩加迪沙 ; 摩肩击毂 ; 摩肩接踵 ; 摩洛哥 ; 摩纳哥 ; 摩拳擦掌 ; 摩挲 ; 摩天 ; 摩托 ; 摩托车 ; 摩托船 ; 摩托化部队 ; 摩崖

    Chữ gần giống với 摩:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 摩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摩 Tự hình chữ 摩 Tự hình chữ 摩 Tự hình chữ 摩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩

    ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
    摩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摩 Tìm thêm nội dung cho: 摩