Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 囿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囿, chiết tự chữ HỮU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 囿:

囿 hữu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 囿

Chiết tự chữ hữu bao gồm chữ 囗 有 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

囿 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 有
  • vi
  • dựu, hơi, hỡi, hữu
  • hữu [hữu]

    U+56FF, tổng 9 nét, bộ Vi 囗
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you4;
    Việt bính: jau6;

    hữu

    Nghĩa Trung Việt của từ 囿

    (Danh) Vườn có tường bao quanh, thường để nuôi các giống thú.
    ◎Như: viên hữu
    vườn tược, lộc hữu 鹿 vườn hươu.

    (Danh)
    Nơi sự vật tụ tập.
    ◇Kính hoa duyên : Môn thượng hữu phó đối liên, tả đích thị: Ưu du đạo đức chi tràng, Hưu tức thiên chương chi hữu , : , (Đệ nhị thập tam hồi) Trên cửa có một bộ câu đối, viết rằng: Vui thú nơi trường đạo đức, Nghỉ ngơi chỗ hội văn chương.

    (Động)
    Hạn chế, câu thúc.
    ◎Như: hữu ư nhất ngung nhốt vào một xó.
    ◇Trang Tử : Biện sĩ vô đàm thuyết chi tự, tắc bất lạc, sát sĩ vô lăng tối chi sự, tắc bất lạc, giai hữu ư vật giả dã , , , , (Từ Vô Quỷ ) Kẻ biện thuyết không có chỗ để biện luận thì không vui, kẻ xem xét không việc lấn hiếp chỉ trích thì không vui, (những người này) đều bị ngoại vật ràng buộc cả.

    (Động)
    Tụ tập.

    Nghĩa của 囿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yòu]Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 9
    Hán Việt: HỰU
    1. vườn nuôi thú; vườn thú; vườn nuôi động vật。养动物的园子。
    鹿囿
    vườn nuôi hươu
    园囿
    vườn tược
    2. câu nệ; hạn chế; ràng buộc。局限;拘泥。
    囿于成见。
    bị ràng buộc bởi thành kiến; khư khư ôm giữ thành kiến cũ.

    Chữ gần giống với 囿:

    , , , 𡇙,

    Chữ gần giống 囿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囿 Tự hình chữ 囿 Tự hình chữ 囿 Tự hình chữ 囿

    囿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囿 Tìm thêm nội dung cho: 囿