Chữ 獸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獸, chiết tự chữ THÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獸:

獸 thú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 獸

Chiết tự chữ thú bao gồm chữ 嘼 犬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

獸 cấu thành từ 2 chữ: 嘼, 犬
  • chó, khuyển
  • thú [thú]

    U+7378, tổng 19 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shou4, ta3;
    Việt bính: sau3
    1. [鴨脚獸] áp cước thú 2. [百獸] bách thú 3. [禽獸] cầm thú 4. [人面獸心] nhân diện thú tâm;

    thú

    Nghĩa Trung Việt của từ 獸

    (Danh) Súc vật, muông (có bốn chân).
    ◎Như: dã thú
    thú rừng, cầm thú chim chóc và súc vật.

    (Tính)
    Dã man, không đúng lễ phép.
    ◎Như: nhân diện thú tâm mặt người dạ thú.
    thú, như "thú vật" (vhn)

    Chữ gần giống với 獸:

    ,

    Dị thể chữ 獸

    ,

    Chữ gần giống 獸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獸 Tự hình chữ 獸 Tự hình chữ 獸 Tự hình chữ 獸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 獸

    thú:thú vật
    獸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獸 Tìm thêm nội dung cho: 獸