Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 獸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獸, chiết tự chữ THÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獸:
獸
Biến thể giản thể: 兽;
Pinyin: shou4, ta3;
Việt bính: sau3
1. [鴨脚獸] áp cước thú 2. [百獸] bách thú 3. [禽獸] cầm thú 4. [人面獸心] nhân diện thú tâm;
獸 thú
◎Như: dã thú 野獸 thú rừng, cầm thú 禽獸 chim chóc và súc vật.
(Tính) Dã man, không đúng lễ phép.
◎Như: nhân diện thú tâm 人面獸心 mặt người dạ thú.
thú, như "thú vật" (vhn)
Pinyin: shou4, ta3;
Việt bính: sau3
1. [鴨脚獸] áp cước thú 2. [百獸] bách thú 3. [禽獸] cầm thú 4. [人面獸心] nhân diện thú tâm;
獸 thú
Nghĩa Trung Việt của từ 獸
(Danh) Súc vật, muông (có bốn chân).◎Như: dã thú 野獸 thú rừng, cầm thú 禽獸 chim chóc và súc vật.
(Tính) Dã man, không đúng lễ phép.
◎Như: nhân diện thú tâm 人面獸心 mặt người dạ thú.
thú, như "thú vật" (vhn)
Chữ gần giống với 獸:
獸,Dị thể chữ 獸
兽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獸
| thú | 獸: | thú vật |

Tìm hình ảnh cho: 獸 Tìm thêm nội dung cho: 獸
