Dưới đây là các chữ có bộ Bạch [白]:

Bạch [Bạch]

U+767D, tổng 5 nét, bộ Bạch
Phiên âm: bái; Nghĩa: Màu trắng

Tìm thấy 55 chữ có bộ Bạch [白]

白bạch [5], 百bách, bá, mạch [6], 㿝 [7], 皀 [7], 皁tạo [7], 皂tạo [7], 皃 [7], 𤽀 [7], 的đích, để [8], 㿞 [9], 皆giai [9], 皇hoàng [9], 皈quy [9], 𤽗 [9], 㿟 [10], 畠 [10], 皋cao [10], 㿡 [11], 皎kiểu, hiệu [11], 皐cao [11], 皑ngai [11], 皓hạo [12], 皕 [12], 皖hoàn, hoán [12], 𤽴 [12], 𤽵 [12], 𤽶 [12], 𤽸 [12], 㿢 [13], 皙tích [13], 㿣 [14], 㿤 [14], 𤾓 [14], 㿥 [15], 皚ngai [15], 皜hạo, cảo [15], 皝 [15], 皞hạo [15], 𤾔 [15], 㿦 [16], 皡hạo [16], 𤾟 [16], 皤bà [17], 皥 [17], 皦kiểu [18], 㿧 [19], 𤾯 [19], 𤾰 [19], 𤾱 [19], 皫 [20], 𤾷 [20], 㿨 [21], 皭tước [22], 𤿂 [24], 㿩 [25],

Các bộ thủ 5 nét

玄(Huyền), 玉(Ngọc 王), 瓜(Qua), 瓦(Ngõa), 甘(Cam), 生(Sinh), 用(Dụng), 田(Điền), 疋(Thất), 疒(Nạch), 癶(Bát), 白(Bạch), 皮(Bì), 皿(Mãnh), 目(Mục), 矛(Mâu), 矢(Thỉ), 石(Thạch), 示(Thị, kỳ 礻), 禾(Hòa), 穴(Huyệt), 立(Lập), 钅(Kim 金), 鸟(Điểu 鳥), 龙(long 龍),