Nghĩa của 监护人 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiānhùrén] người giám hộ; người quản lý。负责监护的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 监
| giám | 监: | giám thị; giám sát; thái giám |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 护
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 监护人 Tìm thêm nội dung cho: 监护人
