Từ: 监护人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 监护人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 监 • 护 • 人

Nghĩa của 监护人 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānhùrén] người giám hộ; người quản lý。负责监护的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 监

giám监:giám thị; giám sát; thái giám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ护:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
监护人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 监护人 Tìm thêm nội dung cho: 监护人