Từ: 相对论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相对论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相对论 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngduìlùn] thuyết tương đối (Lý thuyết vật lý học do An-be Anh-xtanh đề xướng, cho rằng sự vận động, tốc độ, khối lượng.... có tính tương đối chứ không phải tuyệt đối, đồng thời, vật chất, không gian, thời gian có tác động lẫn nhau) 。研究时间和空间相对关系 的物理学说。分狭义相对论和广义相对论。前者认为物体的运动是相对的,光的速度不因光源的运动而改 变,物体的质量与能量的关系为E=mc2(E代表能量,m代表质量,c代表光速)。后者认为物质的运动 是物质引力场派生的,光在引力场中传播因受引力场的影响而改变方向。相对论是爱因斯坦(Albert Einstein) 提出的。这个理论修正了从牛顿(Newton)以来对时间、空间、引力三者互相割裂的看法以及运动规律永恒不 变的看法,从而奠定了现代物理学的基础,在物理学、天文学以及工程技术等方面起着非常重要的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
相对论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相对论 Tìm thêm nội dung cho: 相对论