Từ: 着劲儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 着劲儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 着劲儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuójìnr] dùng sức; ra sức。努力用劲;用力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
着劲儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 着劲儿 Tìm thêm nội dung cho: 着劲儿