Dưới đây là các chữ có bộ Mâu [矛]:
Tìm thấy 14 chữ có bộ Mâu [矛]
| 矛mâu [5], 䂆 [8], 䂇 [9], 矜căng, quan [9], 䂈 [11], 矞duật [12], 矟sáo, sác [12], 䂉 [14], 𥎁 [14], 𥎉 [15], 䂊 [17], 䂌 [17], 䂍 [20], 䂎 [24], |
Các bộ thủ 5 nét
| 玄(Huyền), 玉(Ngọc 王), 瓜(Qua), 瓦(Ngõa), 甘(Cam), 生(Sinh), 用(Dụng), 田(Điền), 疋(Thất), 疒(Nạch), 癶(Bát), 白(Bạch), 皮(Bì), 皿(Mãnh), 目(Mục), 矛(Mâu), 矢(Thỉ), 石(Thạch), 示(Thị, kỳ 礻), 禾(Hòa), 穴(Huyệt), 立(Lập), 钅(Kim 金), 鸟(Điểu 鳥), 龙(long 龍), |
