Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 矿床 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàngchuán] hầm mỏ。地表或地壳里由于地质作用形成的并在现有条件下可以开采和利用的矿物的集合体。也叫矿体。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矿
| khoáng | 矿: | khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 床
| giàn | 床: | giàn mướp |
| giàng | 床: | giữ giàng |
| giường | 床: | giường ngủ; giường thờ |
| rương | 床: | cái rương |
| sàng | 床: | sàng (giường): sẵn sàng |
| sường | 床: | sường sượng |

Tìm hình ảnh cho: 矿床 Tìm thêm nội dung cho: 矿床
