Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 矿泉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矿泉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 矿泉 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàngquán] suối nước khoáng。含有大量的矿物质的泉。一般是温泉,有盐泉、 铁质泉、硫磺泉等。有些矿泉可以用来治疗疾病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矿

khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泉

tuyền:tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)
矿泉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矿泉 Tìm thêm nội dung cho: 矿泉