Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碑, chiết tự chữ BI, BIA, BÂY, BẤY, BỊA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碑:
碑
Pinyin: bei1, dui1;
Việt bính: bei1
1. [碑陰] bi âm 2. [碑亭] bi đình 3. [碑誌] bi chí 4. [碑記] bi kí 5. [碑碣] bi kiệt 6. [碑銘] bi minh 7. [碑額] bi ngạch 8. [碑文] bi văn 9. [口碑] khẩu bi;
碑 bi
Nghĩa Trung Việt của từ 碑
(Danh) Khối đá hoặc cột gỗ, ngày xưa dùng để coi bóng mặt trời, buộc muông sinh để cúng bái, dẫn quan tài hạ huyệt, v.v.(Danh) Bia đá hoặc cột dùng làm mốc hoặc đài kỉ niệm.
◎Như: kỉ niệm bi 紀念碑 đài kỉ niệm.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thiên thu bi kiệt hiển tam liệt 千秋碑碣顯三烈 (Tam liệt miếu 三烈廟) Bia kệ nghìn năm tôn thờ ba người tiết liệt.
(Danh) Tên một thể văn, văn từ khắc trên đá để ca tụng công đức, hành trạng người chết.
(Danh) Bút tích thư pháp rập từ bia đá.
◎Như: lễ khí bi 禮器碑.
bây, như "bây giờ" (vhn)
bi (btcn)
bịa, như "bịa đặt" (btcn)
bia, như "bia tiến sĩ" (btcn)
bấy, như "bấy lâu" (gdhn)
Nghĩa của 碑 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēi]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: BI
名
bia。刻着文字或图画,竖立起来作为纪念物的石头。
人民英雄纪念碑。
bia kỷ niệm anh hùng dân tộc
Từ ghép:
碑额 ; 碑记 ; 碑碣 ; 碑刻 ; 碑林 ; 碑铭 ; 碑帖 ; 碑亭 ; 碑文 ; 碑阴 ; 碑志 ; 碑座儿
Số nét: 13
Hán Việt: BI
名
bia。刻着文字或图画,竖立起来作为纪念物的石头。
人民英雄纪念碑。
bia kỷ niệm anh hùng dân tộc
Từ ghép:
碑额 ; 碑记 ; 碑碣 ; 碑刻 ; 碑林 ; 碑铭 ; 碑帖 ; 碑亭 ; 碑文 ; 碑阴 ; 碑志 ; 碑座儿
Chữ gần giống với 碑:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑
| bi | 碑: | (bia) |
| bia | 碑: | bia tiến sĩ |
| bây | 碑: | bây giờ |
| bấy | 碑: | bấy lâu |
| bịa | 碑: | bịa đặt |

Tìm hình ảnh cho: 碑 Tìm thêm nội dung cho: 碑
