Chữ 碑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碑, chiết tự chữ BI, BIA, BÂY, BẤY, BỊA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碑:

碑 bi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 碑

Chiết tự chữ bi, bia, bây, bấy, bịa bao gồm chữ 石 卑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碑 cấu thành từ 2 chữ: 石, 卑
  • thạch, đán, đạn
  • bấy, te, ti
  • bi [bi]

    U+7891, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bei1, dui1;
    Việt bính: bei1
    1. [碑陰] bi âm 2. [碑亭] bi đình 3. [碑誌] bi chí 4. [碑記] bi kí 5. [碑碣] bi kiệt 6. [碑銘] bi minh 7. [碑額] bi ngạch 8. [碑文] bi văn 9. [口碑] khẩu bi;

    bi

    Nghĩa Trung Việt của từ 碑

    (Danh) Khối đá hoặc cột gỗ, ngày xưa dùng để coi bóng mặt trời, buộc muông sinh để cúng bái, dẫn quan tài hạ huyệt, v.v.

    (Danh)
    Bia đá hoặc cột dùng làm mốc hoặc đài kỉ niệm.
    ◎Như: kỉ niệm bi
    đài kỉ niệm.
    ◇Nguyễn Du : Thiên thu bi kiệt hiển tam liệt (Tam liệt miếu ) Bia kệ nghìn năm tôn thờ ba người tiết liệt.

    (Danh)
    Tên một thể văn, văn từ khắc trên đá để ca tụng công đức, hành trạng người chết.

    (Danh)
    Bút tích thư pháp rập từ bia đá.
    ◎Như: lễ khí bi .

    bây, như "bây giờ" (vhn)
    bi (btcn)
    bịa, như "bịa đặt" (btcn)
    bia, như "bia tiến sĩ" (btcn)
    bấy, như "bấy lâu" (gdhn)

    Nghĩa của 碑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bēi]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: BI

    bia。刻着文字或图画,竖立起来作为纪念物的石头。
    人民英雄纪念碑。
    bia kỷ niệm anh hùng dân tộc
    Từ ghép:
    碑额 ; 碑记 ; 碑碣 ; 碑刻 ; 碑林 ; 碑铭 ; 碑帖 ; 碑亭 ; 碑文 ; 碑阴 ; 碑志 ; 碑座儿

    Chữ gần giống với 碑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

    Chữ gần giống 碑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碑 Tự hình chữ 碑 Tự hình chữ 碑 Tự hình chữ 碑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑

    bi:(bia)
    bia:bia tiến sĩ
    bây:bây giờ
    bấy:bấy lâu
    bịa:bịa đặt
    碑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碑 Tìm thêm nội dung cho: 碑