Từ: cố lão có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cố lão:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cốlão

cố lão
Nguyên lão, cựu thần. § Tức là bề tôi già cả cũ. ◇Hàn Dũ 愈:
Nguyên thần cố lão bất cảm ngữ, Trú ngọa thế khấp hà hoàn lan
語, 瀾 (Vĩnh trinh hành 行).Người cao tuổi có nhiều kiến thức. ◇Đào Tiềm 潛:
Xúc tịch diên cố lão, Huy thương đạo bình tố
, 素 (Vịnh Nhị Sơ 疏).Di lão. § Bề tôi già cả thuộc triều vua trước. ◇Vương An Thạch 石:
Bách niên cố lão hữu tồn giả, Thượng ức Thế Tông sơ phạt Hoài
者, 淮 (Hòa Vi Chi đăng cao trai 齋).

Nghĩa chữ nôm của chữ: cố

cố:cố kế (thống kê)
cố:cố chủ; cố nông
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên
cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cố:cố tật
cố:cầm cố
cố:cầm cố
cố:cố chủ; cố nông
cố:chiếu cố
cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: lão

lão:lão (anh chàng)
lão:lão lão (bà ngoại)
lão:khảo lão (giỏ mây)
lão:ông lão; bà lão
lão:lão (chất rhodium)
lão:lão (chất rhodium)

Gới ý 14 câu đối có chữ cố:

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

cố lão tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cố lão Tìm thêm nội dung cho: cố lão