Cao su chống va đập cửa

Từ: 禁屠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁屠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấm đồ
(Nhân khi làm tế lễ vì có tai ương trong nước) cấm chỉ làm thịt súc vật.
◇Tùy Thư 書:
Sơ thỉnh hậu nhị tuần bất vũ giả, tức tỉ thị cấm đồ
者, 屠 (Quyển thất 七, Lễ nghi chí nhị ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屠

đồ:đồ tể
禁屠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁屠 Tìm thêm nội dung cho: 禁屠