Cao su chống va đập cửa

Từ: 福州戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 福州戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 福州戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúzhōuxì] kịch Phúc Châu。闽剧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 州

chu:Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc)
châu:châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
福州戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 福州戏 Tìm thêm nội dung cho: 福州戏