Từ: 积分学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 积分学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 积分学 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīfēnxué] vi phân tích phân; tích phân học。微分和积分的合称。微分描述物体运动的局部性质,积分描述物体运动的整体性质。例如求运动着的物体在某一瞬间的运动速度就是微分学的问题;有运动物体在各点的瞬间运动速 度求物体运动的全部路程就是积分学的问题。微积分在自然科学和工程技术中有广泛的用途。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
积分学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 积分学 Tìm thêm nội dung cho: 积分学