Từ: 穷年累月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穷年累月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 穷年累月 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióngniánlěiyuè] quanh năm suốt tháng; năm này qua năm khác; lâu năm chầy tháng。指接连不断,时间长久。
解放前农民们穷年累月地辛苦劳动,但生活仍旧很苦。
trước giải phóng, nông dân quanh năm suốt tháng lao động cực nhọc, mà cuộc sống vẫn cơ cực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
穷年累月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穷年累月 Tìm thêm nội dung cho: 穷年累月