Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 穷年累月 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穷年累月:
Nghĩa của 穷年累月 trong tiếng Trung hiện đại:
[qióngniánlěiyuè] quanh năm suốt tháng; năm này qua năm khác; lâu năm chầy tháng。指接连不断,时间长久。
解放前农民们穷年累月地辛苦劳动,但生活仍旧很苦。
trước giải phóng, nông dân quanh năm suốt tháng lao động cực nhọc, mà cuộc sống vẫn cơ cực.
解放前农民们穷年累月地辛苦劳动,但生活仍旧很苦。
trước giải phóng, nông dân quanh năm suốt tháng lao động cực nhọc, mà cuộc sống vẫn cơ cực.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷
| còng | 穷: | còng lưng, còng queo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 累
| luỵ | 累: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| lủi | 累: | lủi thủi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |

Tìm hình ảnh cho: 穷年累月 Tìm thêm nội dung cho: 穷年累月
