cùng cực
Tận cùng, hết sức. ◎Như:
cùng cực xa lệ
窮極奢麗 cực kì xa hoa.Rất nghèo túng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tưởng Trương gia cùng cực liễu đích nhân, kiến liễu ngân tử, hữu thập ma bất y đích
想張家窮極了的人, 見了銀子, 有什麼不依的 (Đệ lục thập tứ hồi) Nghĩ nhà họ Trương hết sức nghèo túng, thấy tiền làm gì mà chả thuận theo?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮
| còng | 窮: | còng lưng, còng queo |
| cùng | 窮: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| khùng | 窮: | điên khùng, nổi khùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 極
| cặc | 極: | dương vật (tiếng tục) |
| cọc | 極: | đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc |
| cực | 極: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |

Tìm hình ảnh cho: 窮極 Tìm thêm nội dung cho: 窮極
