Từ: 打折 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打折:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đả chiết
Hạ giá, xuống giá (tiếng Anh: allow a discount). ◎Như:
mỗi nhất niên đáo hoán quý thì kì, bách hóa công ti đô hội đại đả chiết
期, 折.

Nghĩa của 打折 trong tiếng Trung hiện đại:

giảm giá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít
打折 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打折 Tìm thêm nội dung cho: 打折