Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 立方根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立方根:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立方根 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìfānggēn] căn lập phương; căn bậc ba。根指数是3的方根,如8的立方根是2。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
立方根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立方根 Tìm thêm nội dung cho: 立方根