Cao su chống va đập cửa

Từ: 陰晴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰晴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm tình
Chỉ
hướng dương
陽 (quay về phía mặt trời) và
bối âm
(chỗ ánh sáng mặt trời không chiếu tới). ◇Vương Duy 維:
Phân dã trung phong biến, Âm tình chúng hác thù
變, 殊 (Chung Nam san 山).Tỉ dụ đắc chí và thất ý. ◇Tăng Thụy瑞:
Nhân vị công danh khổ chiến tranh, đồ nhiên cạnh, bách niên thân thế, sổ độ âm tình
爭, 競, 世, (Tiêu biến 遍, Thôn cư 居, Sáo khúc 曲).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm:âm dương
ơm:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晴

thanh:thanh thiên
tành:tan tành
tình:tình (trời trong sáng)
tạnh:trời quang mây tạnh
陰晴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰晴 Tìm thêm nội dung cho: 陰晴