âm tình
Chỉ
hướng dương
向陽 (quay về phía mặt trời) và
bối âm
背陰 (chỗ ánh sáng mặt trời không chiếu tới). ◇Vương Duy 王維:
Phân dã trung phong biến, Âm tình chúng hác thù
分野中峰變, 陰晴眾壑殊 (Chung Nam san 終南山).Tỉ dụ đắc chí và thất ý. ◇Tăng Thụy曾瑞:
Nhân vị công danh khổ chiến tranh, đồ nhiên cạnh, bách niên thân thế, sổ độ âm tình
人為功名苦戰爭, 徒然競, 百年身世, 數度陰晴 (Tiêu biến 哨遍, Thôn cư 村居, Sáo khúc 套曲).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰
| âm | 陰: | âm dương |
| ơm | 陰: | tá ơm (nhận vơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晴
| thanh | 晴: | thanh thiên |
| tành | 晴: | tan tành |
| tình | 晴: | tình (trời trong sáng) |
| tạnh | 晴: | trời quang mây tạnh |

Tìm hình ảnh cho: 陰晴 Tìm thêm nội dung cho: 陰晴
