Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 第一手 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìyīshǒu] trực tiếp; mắt thấy tai nghe。亲自实践、调查得来的;直接得来的。
第一手材料
tài liệu trực tiếp.
第一手知识
kiến thức trực tiếp.
第一手材料
tài liệu trực tiếp.
第一手知识
kiến thức trực tiếp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 第一手 Tìm thêm nội dung cho: 第一手
