Cao su chống va đập cửa

Từ: 第一次世界大战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第一次世界大战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 第一次世界大战 trong tiếng Trung hiện đại:

[DìYīCìShìjièDàzhàn] đại chiến thế giới thứ nhất; chiến tranh thế giới lần thứ nhất; đệ nhất thế chiến。1914-1918年帝国主义国家为了重新瓜分殖民地和争夺世界霸权而进行的第一次世界规模的战争。参战的一方是德国、奥匈帝国等,称为同盟国; 另一方是英、法、俄、美等,称为协约国。中国后来也加入了协约国。最后同盟国失败。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
第一次世界大战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第一次世界大战 Tìm thêm nội dung cho: 第一次世界大战