Từ: 等而下之 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等而下之:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 等而下之 trong tiếng Trung hiện đại:

[děngérxiàzhī] càng ngày càng sa sút; kém hơn thế nữa; xuống hạng。由这一等再往下。
名牌货质量还不稳定,等而下之的杂牌货就可想而知了。
chất lượng hàng hoá danh tiếng chưa được ổn định, hàng tạp hiệu thì càng ngày càng kém.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì
等而下之 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等而下之 Tìm thêm nội dung cho: 等而下之