Chữ 冥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冥, chiết tự chữ MINH, MÊNH, MƯNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冥:

冥 minh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 冥

Chiết tự chữ minh, mênh, mưng bao gồm chữ 冖 日 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

冥 cấu thành từ 3 chữ: 冖, 日, 大
  • mịch
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • dãy, dảy, thái, đại
  • minh [minh]

    U+51A5, tổng 10 nét, bộ Mịch 冖
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ming2;
    Việt bính: ming4 ming5
    1. [冥會] minh hội 2. [冥漠] minh mạc 3. [冥蒙] minh mông 4. [冥冥] minh minh 5. [冥昧] minh muội 6. [冥府] minh phủ;

    minh

    Nghĩa Trung Việt của từ 冥

    (Tính) U ám, tối tăm.
    ◎Như: u minh
    u ám.

    (Tính)
    Ngu tối.
    ◎Như: minh ngoan bất linh ngu muội không linh lợi.

    (Tính)
    Liên quan tới sự sau khi chết.
    ◎Như: minh thọ sinh nhật kẻ đã chết, minh khí đồ vàng mã chôn theo người chết.

    (Tính)
    Cao xa, thăm thẳm, bao la, man mác.
    ◎Như: thương minh , hồng minh cao xa, man mác, mắt không trông thấu.

    (Phó)
    Thâm sâu.
    ◎Như: minh tưởng suy nghĩ thâm trầm.
    ◇Liêu trai chí dị : Quy trai minh tưởng (Hương Ngọc ) Trở về thư phòng suy nghĩ trầm ngâm.

    (Động)
    Cách xa.
    ◇Đào Uyên Minh : Nhàn cư tam thập tải, Toại dữ trần sự minh , (Tân sửu tuế thất nguyệt ) Nhàn cư từ ba chục năm, Thành thử đã xa cách với việc đời bụi bặm.

    (Động)
    Kết hợp ngầm.

    (Danh)
    Địa ngục, âm phủ.
    ◇Hậu Hán Thư : Tê thử hận nhi nhập minh (Phùng Diễn truyện ) Ôm hận này đến âm phủ.

    (Danh)
    Bể, biển.
    § Cũng như minh .
    ◇Trang Tử : Bắc minh hữu ngư, kì danh vi côn , (Tiêu dao du ) Bể bắc có loài cá, tên nó là côn.

    (Danh)
    Họ Minh.

    minh, như "u u minh minh" (vhn)
    mênh, như "mênh mông" (btcn)
    mưng, như "mưng sáng" (btcn)

    Nghĩa của 冥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [míng]Bộ: 冖 - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: MINH
    1. tối tăm; u tối。昏暗。
    幽冥。
    u tối.
    2. sâu xa。深奥;深沉。
    冥思。
    suy tư.
    冥想。
    tưởng tượng.
    3. ngu muội; hồ đồ。糊涂;愚昧。
    4. âm phủ。迷信的人称人死以后进入的世界;阴间。
    冥府。
    âm phủ.
    Từ ghép:
    冥钞 ; 冥器 ; 冥思苦索 ; 冥顽 ; 冥王星 ; 冥想 ; 冥衣

    Chữ gần giống với 冥:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 冥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冥 Tự hình chữ 冥 Tự hình chữ 冥 Tự hình chữ 冥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 冥

    minh:u u minh minh
    mênh:mênh mông
    mưng:mưng sáng
    冥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冥 Tìm thêm nội dung cho: 冥