Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 冥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冥, chiết tự chữ MINH, MÊNH, MƯNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冥:
冥
Pinyin: ming2;
Việt bính: ming4 ming5
1. [冥會] minh hội 2. [冥漠] minh mạc 3. [冥蒙] minh mông 4. [冥冥] minh minh 5. [冥昧] minh muội 6. [冥府] minh phủ;
冥 minh
Nghĩa Trung Việt của từ 冥
(Tính) U ám, tối tăm.◎Như: u minh 幽冥 u ám.
(Tính) Ngu tối.
◎Như: minh ngoan bất linh 冥頑不靈 ngu muội không linh lợi.
(Tính) Liên quan tới sự sau khi chết.
◎Như: minh thọ 冥壽 sinh nhật kẻ đã chết, minh khí 冥器 đồ vàng mã chôn theo người chết.
(Tính) Cao xa, thăm thẳm, bao la, man mác.
◎Như: thương minh 蒼冥, hồng minh 鴻冥 cao xa, man mác, mắt không trông thấu.
(Phó) Thâm sâu.
◎Như: minh tưởng 冥想 suy nghĩ thâm trầm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quy trai minh tưởng 歸齋冥想 (Hương Ngọc 香玉) Trở về thư phòng suy nghĩ trầm ngâm.
(Động) Cách xa.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Nhàn cư tam thập tải, Toại dữ trần sự minh 閑居三十載, 遂與塵事冥 (Tân sửu tuế thất nguyệt 辛丑歲七月) Nhàn cư từ ba chục năm, Thành thử đã xa cách với việc đời bụi bặm.
(Động) Kết hợp ngầm.
(Danh) Địa ngục, âm phủ.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tê thử hận nhi nhập minh 齎此恨而入冥 (Phùng Diễn truyện 馮衍傳) Ôm hận này đến âm phủ.
(Danh) Bể, biển.
§ Cũng như minh 溟.
◇Trang Tử 莊子: Bắc minh hữu ngư, kì danh vi côn 北冥有魚, 其名為鯤 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bể bắc có loài cá, tên nó là côn.
(Danh) Họ Minh.
minh, như "u u minh minh" (vhn)
mênh, như "mênh mông" (btcn)
mưng, như "mưng sáng" (btcn)
Nghĩa của 冥 trong tiếng Trung hiện đại:
[míng]Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: MINH
1. tối tăm; u tối。昏暗。
幽冥。
u tối.
2. sâu xa。深奥;深沉。
冥思。
suy tư.
冥想。
tưởng tượng.
3. ngu muội; hồ đồ。糊涂;愚昧。
4. âm phủ。迷信的人称人死以后进入的世界;阴间。
冥府。
âm phủ.
Từ ghép:
冥钞 ; 冥器 ; 冥思苦索 ; 冥顽 ; 冥王星 ; 冥想 ; 冥衣
Số nét: 10
Hán Việt: MINH
1. tối tăm; u tối。昏暗。
幽冥。
u tối.
2. sâu xa。深奥;深沉。
冥思。
suy tư.
冥想。
tưởng tượng.
3. ngu muội; hồ đồ。糊涂;愚昧。
4. âm phủ。迷信的人称人死以后进入的世界;阴间。
冥府。
âm phủ.
Từ ghép:
冥钞 ; 冥器 ; 冥思苦索 ; 冥顽 ; 冥王星 ; 冥想 ; 冥衣
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冥
| minh | 冥: | u u minh minh |
| mênh | 冥: | mênh mông |
| mưng | 冥: | mưng sáng |

Tìm hình ảnh cho: 冥 Tìm thêm nội dung cho: 冥
