Chữ 誌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誌, chiết tự chữ CHÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誌:

誌 chí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 誌

Chiết tự chữ chí bao gồm chữ 言 志 hoặc 訁 志 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誌 cấu thành từ 2 chữ: 言, 志
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chí
  • 2. 誌 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 志
  • ngôn
  • chí
  • chí [chí]

    U+8A8C, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: zi3
    1. [地誌] địa chí 2. [碑誌] bi chí 3. [誌哀] chí ai;

    chí

    Nghĩa Trung Việt của từ 誌

    (Động) Ghi nhớ.
    ◎Như: chí chi bất vong
    ghi nhớ chẳng quên.

    (Động)
    Ghi chép, kí lục.
    ◇Liệt Tử : Thái cổ chi sự diệt hĩ, thục chí chi tai? , (Dương Chu ) Việc đời thượng cổ tiêu tán mất rồi, ai ghi chép lại?

    (Động)
    Ghi dấu, đánh dấu.
    ◇Đào Uyên Minh : Kí xuất, đắc kì thuyền, tiện phù hướng lộ, xứ xứ chí chi , , 便, (Đào hoa nguyên kí ) Ra khỏi hang rồi, tìm lại được chiếc thuyền, bèn theo đường cũ mà về, tới đâu đánh dấu chỗ đó.

    (Động)
    Biểu thị, bày tỏ.
    ◎Như: chí ai bày tỏ lòng thương tiếc, ai điếu.

    (Danh)
    Một thể văn kí sự.
    ◎Như: bi chí bài văn bia, mộ chí văn mộ chí.

    (Danh)
    Phả ghi chép sự việc.
    ◎Như: địa chí sách địa lí, danh sơn chí sách chép các núi danh tiếng.

    (Danh)
    Nêu, mốc, dấu hiệu.
    ◎Như: tiêu chí đánh mốc, dấu hiệu.

    (Danh)
    Chỉ tạp chí định kì.

    (Danh)

    § Thông chí .
    chí, như "tạp chí, dư địa chí" (vhn)

    Chữ gần giống với 誌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

    Dị thể chữ 誌

    , 𰵧,

    Chữ gần giống 誌

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誌 Tự hình chữ 誌 Tự hình chữ 誌 Tự hình chữ 誌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誌

    chí:tạp chí, dư địa chí
    : 
    誌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誌 Tìm thêm nội dung cho: 誌