Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 輯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輯, chiết tự chữ TẬP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輯:
輯
Biến thể giản thể: 辑;
Pinyin: ji2, chun1;
Việt bính: cap1
1. [編輯] biên tập 2. [編輯員] biên tập viên;
輯 tập
(Động) Thu thập rồi sửa cho đúng.
◎Như: biên tập 編輯 biên soạn.
◇Hán Thư 漢書: Phu tử kí tốt, môn nhân tương dữ tập nhi luận soạn, cố vị chi Luận Ngữ 夫子既卒, 門人相與輯而論篹, 故謂之論語 (Nghệ văn chí 藝文志) Phu tử mất rồi, môn đồ cùng nhau thu thập, bàn luận và biên chép, nên gọi là Luận Ngữ.
(Danh) Lượng từ: tập, quyển (sách).
◎Như: Từ Điển Học Tùng San tổng cộng hữu tam tập 辭典學叢刊總共有三輯 bộ Từ Điển Học Tùng San gồm có ba tập.
tập, như "tập (gấp lại; kìm hãm)" (gdhn)
Pinyin: ji2, chun1;
Việt bính: cap1
1. [編輯] biên tập 2. [編輯員] biên tập viên;
輯 tập
Nghĩa Trung Việt của từ 輯
(Động) Ghép gỗ đóng xe cho ăn khớp.(Động) Thu thập rồi sửa cho đúng.
◎Như: biên tập 編輯 biên soạn.
◇Hán Thư 漢書: Phu tử kí tốt, môn nhân tương dữ tập nhi luận soạn, cố vị chi Luận Ngữ 夫子既卒, 門人相與輯而論篹, 故謂之論語 (Nghệ văn chí 藝文志) Phu tử mất rồi, môn đồ cùng nhau thu thập, bàn luận và biên chép, nên gọi là Luận Ngữ.
(Danh) Lượng từ: tập, quyển (sách).
◎Như: Từ Điển Học Tùng San tổng cộng hữu tam tập 辭典學叢刊總共有三輯 bộ Từ Điển Học Tùng San gồm có ba tập.
tập, như "tập (gấp lại; kìm hãm)" (gdhn)
Dị thể chữ 輯
辑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輯
| tập | 輯: | tập (gấp lại; kìm hãm) |

Tìm hình ảnh cho: 輯 Tìm thêm nội dung cho: 輯
