Chữ 緝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緝, chiết tự chữ TẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緝:

緝 tập

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緝

Chiết tự chữ tập bao gồm chữ 絲 咠 hoặc 糹 咠 hoặc 糸 咠 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緝 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 咠
  • ti, ty, tơ, tưa
  • nghiện
  • 2. 緝 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 咠
  • miên, mịch
  • nghiện
  • 3. 緝 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 咠
  • mịch
  • nghiện
  • tập [tập]

    U+7DDD, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji1, qi4, qi1, ji2;
    Việt bính: cap1;

    tập

    Nghĩa Trung Việt của từ 緝

    (Danh) Viền mép, viền gấu.

    (Động)
    Chắp sợi, đánh thừng. Dùng như tích
    .

    (Động)
    May, khâu.
    ◎Như: tập hài khẩu khâu mép giày.

    (Động)
    Chắp nối.
    ◎Như: biên tập biên chép.
    § Ghi chú: Sách đã rách nát biên chép chắp nối lại gọi là biên tập. Bây giờ thường dùng chữ tập nghĩa là biên tập tài liệu các sách lại cho thành một tập cho gọn gàng.

    (Động)
    Lùng bắt.
    ◎Như: tập đạo bắt cướp.
    ◇Thủy hử truyện : Tạc nhật hữu tam tứ cá tố công đích lai lân xá nhai phường đả thính đắc khẩn, chỉ phạ yêu lai thôn lí tập bộ ân nhân , (Đệ tứ hồi) Hôm qua có ba bốn người lính công sai đến khu phường nhà lân cận dò la gắt gao, chỉ sợ chúng sẽ tới thôn này để lùng bắt ân nhân.

    (Động)
    Tụ hợp.
    tập, như "tập nã (truy lùng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 緝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

    Dị thể chữ 緝

    ,

    Chữ gần giống 緝

    , , , 緿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緝 Tự hình chữ 緝 Tự hình chữ 緝 Tự hình chữ 緝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 緝

    tập:tập nã (truy lùng)
    緝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緝 Tìm thêm nội dung cho: 緝