Từ: 纳什阿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纳什阿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纳什阿 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàshí"ā] Nashua (thành phố miền nam bang New Hampshire, Mỹ)。曼彻斯特南部梅里马克河畔新罕布什尔南部的一个城市。建立于公元1655年,在19世纪早期成为一个纺织中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 什

lặt:lặt vặt
thậm:thậm ma (= nàỏ)
thập:thập thò; thập cẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế
纳什阿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纳什阿 Tìm thêm nội dung cho: 纳什阿