Cao su chống va đập cửa

Từ: 线形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 线形:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 线形 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànxíng] đường nét。条形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
线形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 线形 Tìm thêm nội dung cho: 线形