Từ: 线胀系数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 线胀系数:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 线胀系数 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànzhàngxìshù] hệ số giãn nở tuyến。固体(在一定压力下)温度上升1oC时增加的长度,跟它在0oC时的全长相比所得的值。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胀

trướng:bụng trướng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
线胀系数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 线胀系数 Tìm thêm nội dung cho: 线胀系数