Từ: 维生素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 维生素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 维生素 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéishēngsù] vi-ta-min; sinh tố。人和动物营养,生长所必需的某些少量有机化合物,对机体的新陈代谢、生长、发育、健康有极重要作用。如果长期缺乏某种维生素,就会引起生理机能障碍而发生某种疾病。一般由食物中取得,超过需要量就排出体外,不能在体内贮藏。现在发现的有数十种,如维生素A、维生素B等。旧称维他命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
维生素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 维生素 Tìm thêm nội dung cho: 维生素