Từ: 羊齿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羊齿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齿

Nghĩa của 羊齿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángchǐ] cây dương xỉ。多年生草本植物,多生长在阴湿的地方,根茎短而粗,羽状复叶,小叶披针形,孢子囊群生在叶脉的两侧。根茎可以做驱除绦虫的药。也叫绵马。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương:con sơn dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền
羊齿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羊齿 Tìm thêm nội dung cho: 羊齿