Từ: 翕然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翕然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翕然 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīrán] khớp nhau; ăn khớp; lời nói đi đôi với việc làm (giữa lời nói và việc làm)。形容言论、行为一致。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翕

hấp:hấp cá, hấp cơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
翕然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翕然 Tìm thêm nội dung cho: 翕然