Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 更事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

canh sự
Từng trải việc đời.
◇Tùy Thư 書:
Ngô nhi kí thiếu, canh sự vị đa
少, 多 (Lí Hùng truyện 傳) Con ta còn trẻ, chưa nhiều từng trải việc đời.Sự thường.
◇Sử Kí 記:
Cơ nhương canh sự nhĩ, bất khả bất dữ
耳, 與 (Tần bổn kỉ 紀) Đói kém hay được mùa là sự thường thôi, không thể không cho (nước Tần bị hạn hán đến xin thóc).Kiếm chuyện nữa, gây hấn lần nữa.
◇Chiến quốc tung hoành gia thư 書:
Tần phi vô sự chi quốc dã, Hàn vong chi hậu, tất tương canh sự
也, 後, (Chu Kỉ vị Ngụy vương chương 章) Tần chẳng phải là nước không hay sinh sự, sau khi nước Hàn mất, ắt sẽ gây hấn nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
更事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更事 Tìm thêm nội dung cho: 更事