Từ: 老鼠过街,人人喊打 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老鼠过街,人人喊打:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 老 • 鼠 • 过 • 街 • , • 人 • 人 • 喊 • 打
Nghĩa của 老鼠过街,人人喊打 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎo·shǔguòjiē,rénrénhǎndǎ] Hán Việt: LÃO THỬ QUÁ NHAI, NHÂN NHÂN HÁM ĐẢ
căm giận cái xấu; chuột chạy qua đường, mọi người kêu nhau đánh; giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh。形容危害人的人和事人人都痛恨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
Nghĩa chữ nôm của chữ: 街
| nhai | 街: | nhai lộ (đường phố) |
| nhây | 街: | lây nhây |
| nhầy | 街: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喊
| hảm | 喊: | hảm ngã nhất thanh (gọi tôi một tiếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |