Từ: 肇祸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肇祸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肇祸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàohuò] gây hoạ; gây tai hoạ。闯祸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肇

triệu:triệu (bắt đầu; gây ra; tên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祸

hoạ:tai hoạ, thảm hoạ
肇祸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肇祸 Tìm thêm nội dung cho: 肇祸