Từ: đằng đẵng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đằng đẵng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đằngđẵng

Dịch đằng đẵng sang tiếng Trung hiện đại:

悠远的; 漫长的。《离现在时间长。》tháng ngày đằng đẵng.
漫长的岁月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đằng

đằng:đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước
đằng:đằng hắng
đằng󰎑:lên đằng đằng (nhọt trong tai)
đằng:đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước
đằng𥸎:đằng kỉ (ghế mây), đằng điều (dây mây)
đằng:đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước
đằng:cát đằng
đằng:đằng xà
đằng:đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường)
đằng:đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường)
đằng: 
đằng:vạn mã bôn đằng
đằng:đằng kỉ (ghế mây), đằng điều (dây mây)
đằng:đắng (loại cá có hai mắt ở trên mũi)
đằng:đắng (loại cá có hai mắt ở trên mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đẵng

đẵng󰻿: 
đẵng:đằng đẵng
đẵng:đằng đẵng

Gới ý 25 câu đối có chữ đằng:

宿

Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

đằng đẵng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đằng đẵng Tìm thêm nội dung cho: đằng đẵng