Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đằng đẵng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đằng đẵng:
Dịch đằng đẵng sang tiếng Trung hiện đại:
悠远的; 漫长的。《离现在时间长。》tháng ngày đằng đẵng.漫长的岁月。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đằng
| đằng | 唐: | đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước |
| đằng | 噔: | đằng hắng |
| đằng | : | lên đằng đằng (nhọt trong tai) |
| đằng | 籐: | đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước |
| đằng | 𥸎: | đằng kỉ (ghế mây), đằng điều (dây mây) |
| đằng | 滕: | đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước |
| đằng | 藤: | cát đằng |
| đằng | 螣: | đằng xà |
| đằng | 誊: | đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường) |
| đằng | 謄: | đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường) |
| đằng | 腾: | |
| đằng | 騰: | vạn mã bôn đằng |
| đằng | 虅: | đằng kỉ (ghế mây), đằng điều (dây mây) |
| đằng | 鰧: | đắng (loại cá có hai mắt ở trên mũi) |
| đằng | 䲢: | đắng (loại cá có hai mắt ở trên mũi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đẵng
| đẵng | : | |
| đẵng | 蕩: | đằng đẵng |
| đẵng | 鄧: | đằng đẵng |
Gới ý 25 câu đối có chữ đằng:
Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn
Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

Tìm hình ảnh cho: đằng đẵng Tìm thêm nội dung cho: đằng đẵng
