Từ: 水位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水位 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐwèi] 1. mực nước。江河、湖泊、海洋、水库等水面的高度(一般以某个基准面为标准)。
2. độ sâu của nước so với mặt đất; khoảng cách giữa mặt đất và nước trong lòng đất。地下水和地面的距离。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
水位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水位 Tìm thêm nội dung cho: 水位