Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 腋毛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腋毛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腋毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèmáo] lông nách。人腋部生长的毛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腋

dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dịch:dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)
nách:một nách ba con
nịch:chắc nịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà
腋毛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腋毛 Tìm thêm nội dung cho: 腋毛