Từ: 腹水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腹水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腹水 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùshuǐ] bệnh trướng nước。腹腔内因病积聚的液体,心脏病、肾炎、肝硬变等疾病都能引起腹水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹

phúc:tâm phúc
phục:béo phục phịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
腹水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腹水 Tìm thêm nội dung cho: 腹水