Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自个儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自个儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自个儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìgěr]
bản thân; mình; tự mình。自己。也作自各儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
自个儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自个儿 Tìm thêm nội dung cho: 自个儿