Từ: 自报家门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自报家门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自报家门 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìbàojiāmén] tự giới thiệu。某些戏曲演员一出场首先把角色的名姓、家世、来历介绍给观众。现在常用来比喻作自我介绍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
自报家门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自报家门 Tìm thêm nội dung cho: 自报家门